(Đợt 4)
TT 1 | HỌ VÀ TÊN | ĐỊA CHỈ | SỐ TIỀN |
Công ty Thủy điện Quảng Trị | 10,000,000 | ||
2 | Tập thể CC,VC, Văn phòng UBND tỉnh Quảng Trị | 2,000,000 | |
3 | Ông Nguyễn Viết Ánh | Phó Giám đốc Công an tỉnh Quảng Trị | 5,000,000 |
4 | Ông Nguyễn Xuân Hoài | Chỉ huy trưởng BCH QS huyện Vĩnh Linh | 300,000 |
5 | Ông Ngô Văn Sáng | Phó Chỉ huy trưởng, Ban CHQS huyện Vĩnh Linh | 300,000 |
6 | Ông Hoàng Văn Quốc | Chính trị viên, BCH QS huyện Vĩnh Linh | 300,000 |
7 | Ông Hoàng Kỳ | Giám đốc Sở Tư pháp Quảng Trị | 500,000 |
8 | Bà Đào Thị Bình | Phó Giám đốc Sở Tư pháp Quảng Trị | 500,000 |
9 | Ông Lê Hoài Nam | Phó Giám đốc Sở Tư pháp Quảng Trị | 500,000 |
10 | Kho bạc Nhà nước huyện Gio Linh | 500,000 | |
11 | Truyền tải điện Quảng Trị | 8,400,000 | |
12 | Ủy ban Nhân dân xã Vĩnh Thái | 2,000,000 | |
13 | Bà Dương Thị Thu Hà | Sở Tư pháp Quảng Trị | 200,000 |
14 | Bà Nguyễn Thị Lệ Giang | Sở Tư pháp Quảng Trị | 200,000 |
15 | Ông Lê Văn Điểm | 200,000 | |
16 | Ông Dương Văn Phúc | Phó Giám đốc TT Y tế huyện Gio Linh | 300,000 |
17 | Bà Trần Thị Lan Chi | Sở Tư pháp Quảng Trị | 200,000 |
18 | Ông Nguyễn Văn Hoài | 200,000 | |
19 | Ông Lê Nhân Mạnh | 200,000 | |
20 | Bà Võ Thị Thúy Ngọc | Sở Tư pháp Quảng Trị | 200,000 |
21 | Ông Hồ Văn Chính | Phó Bí thư Thường Trực Đảng ủy Khối CQ&DN tỉnh Quảng Trị | 300,000 |
22 | Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Lăng | 500,000 | |
23 | Huyện ủy, HĐND, UBND, UBMTTQVN huyện Hải Lăng | 5,000,000 | |
24 | Ông Nguyễn Khánh Vũ | Bí thư Huyện ủy Hải Lăng | 500,000 |
25 | Bà Hoàng Thị Phương Nam | Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Hải Lăng | 500,000 |
26 | Ông Lê Đức Thịnh | Phó Bí thư Huyện uỷ, Chủ tịch UBND huyện Hải Lăng | 500,000 |
27 | Ông Hoàng Văn Lộc | Phó Chủ tịch HĐND huyện Hải Lăng | 300,000 |
28 | Ông Dương Viết Hải | Phó Chủ tịch UBND huyện Hải Lăng | 300,000 |
29 | Ông Võ Văn Hoàng | Trưởng Ban Tổ chức Huyện ủy Hải Lăng | 300,000 |
30 | Ông Phạm Ngọc Ánh | Trưởng Ban Dân vận Huyện uỷ, Chủ tịch UBMTTQVN huyện Hải Lăng | 300,000 |
31 | Ông Lê Quang Khánh | Chủ nhiệm UBKT Huyện ủy Hải Lăng | 300,000 |
32 | Ông Trần Đình Hải | Chỉ huy trưởng BCH Quân sự huyện Hải Lăng | 300,000 |
33 | Ông Trần Hữu Sơn | Trưởng Công an huyện Hải Lăng | 300,000 |
34 | Ông Cáp Xuân Tá | Phó Chủ tịch UBND huyện Hải Lăng | 300,000 |
35 | Ông Lê Xuân Nam | Trưởng phòng TN&MT huyện Hải Lăng | 300,000 |
36 | Ông Hồ Xuân Hiếu | Chủ tịch HĐQT Tổng Công ty Thương mại Quảng Trị | 1,000,000 |
37 | Ông Lê Văn Thể | Phó Tổng Giám đốc Công ty Thương mại Quảng Trị | 1,000,000 |
38 | Ông Hồ Sỹ Trung | PBT Thành ủy, CT UBND thành phố | 500,000 |
39 | Ông Phạm Văn Dũng | Phó Chủ tịch UBND TP.Đông Hà | 300,000 |
40 | Bà Đặng Thị Thủy | Phó Chủ tịch HĐND TP. Đông Hà | 300,000 |
41 | Ông Nguyễn Sỹ Trong | Phó Chủ tịch UBND TP.Đông Hà | 300,000 |
42 | Ông Võ Viết Cường | Bí thư Huyện ủy - Chủ tịch UBND huyện Cồn Cỏ | 500,000 |
43 | Ông Nguyễn Văn Thành | Phó Bí thư Huyện uỷ - Chủ tịch HĐND huyện Cồn Cỏ | 500,000 |
44 | Ông Phạm Thanh Tuấn | Phó Chủ tịch UBND huyện Cồn Cỏ | 300,000 |
45 | Ông Trương Khắc Trưởng | Phó Chủ tịch UBND huyện Cồn Cỏ | 300,000 |
46 | Ông Trần Nhật Quang | Bí thư Huyện ủy Vĩnh Linh | 500,000 |
47 | Bà Nguyễn Thị Hương | Phó Bí thư Thường trực Huyện ủy, Chủ tịch HĐND huyện Vĩnh Linh | 500,000 |
48 | Ông Nguyễn Thanh Toàn | Trưởng ban Tổ chức Huyện ủy Vĩnh Linh | 300,000 |
49 | Bà Trần Thị Thu Hà | Trưởng ban Tuyên giáo Huyện ủy Vĩnh Linh | 300,000 |
50 | Ông Vũ Văn Phong | Trưởng ban Dân vận Huyện ủy Vĩnh Linh | 300,000 |
51 | Ông Võ Đức Diện | Chủ nhiệm UBKT Huyện ủy Vĩnh Linh | 300,000 |
52 | Bà Hồ Thị Lan Hương | Chánh Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Linh | 300,000 |
53 | Ông Nguyễn Văn Lường | Phó Chánh Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Linh | 200,000 |
54 | Bà Dương Thị Vân Anh | Phó Chánh Văn phòng Huyện ủy Vĩnh Linh | 200,000 |
55 | Bà Đinh Thị Thu Hằng | Phó ban Tổ chức Huyện ủy Vĩnh Linh | 200,000 |
56 | Ông Trần Thanh Hải | Phó Chủ nhiệm UBKT Huyện ủy Vĩnh Linh | 200,000 |
57 | Ông Nguyễn Phú Hữu | Phó Chủ nhiệm UBKT Huyện ủy Vĩnh Linh | 200,000 |
58 | Ông Lê Chí Bắc | Phó ban Tuyên giáo Huyện ủy Vĩnh Linh | 200,000 |
59 | Bà Lê Thị Hồng Nhung | Phó ban Tuyên giáo Huyện ủy Vĩnh Linh | 200,000 |
60 | Ông Hoàng Đức Sơn | Phó ban Dân vận Huyện ủy Vĩnh Linh | 200,000 |
61 | Bà Nguyễn Thị Lý | Phó ban Dân vận Huyện ủy Vĩnh Linh | 200,000 |
62 | Ông Phan Văn Vĩnh | Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Trị | 1,000,000 |
63 | Gia đình ông Phan Văn Vĩnh, bà Vũ Thị Hoàng Loan | TP.Đông Hà | 1,000,000 |
64 | Bà Đặng Thị Minh Thi | Thư ký Hội KH Tâm ký GD tỉnh Quảng Trị | 500,000 |
65 | Phòng GD&ĐT thành phố Đông Hà | 1,500,000 | |
66 | CN Tổng Công ty CP Dệt may Hòa Thọ - Công ty May Hòa Thọ Đông Hà | 5,000,000 | |
67 | Trung tâm Y tế huyện Đakrông | 5,000,000 | |
68 | Đoàn kinh tế Quốc phòng 337 | 5,000,000 | |
69 | Ông Đặng Huy Bằng | 300,000 | |
70 | Bà Hoàng Thị Hồng Huệ | Trưởng phòng Kinh tế Hạ tầng Triệu Phong | 300,000 |
71 | Ông Võ Ngọc Quý | Chánh Thanh tra huyện Triệu Phong | 300,000 |
72 | Ông Đoàn Ngọc Lãm | Trưởng phòng Tài chính Kế hoạch huyện Triệu Phong | 300,000 |
73 | Bà Trần Thị Hoài Vân | Trưởng phòng TCHC, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
74 | Bà Phạm Thị Vân | Trưởng phòng KHNV, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
75 | Ông Ngô Thế Tuấn | Trưởng phòng TCKT, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
76 | Bà Nguyễn Thị Thương Huyền | Trưởng phòng ĐD&CTXH, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
77 | Bà Lý Thị Sương | Trưởng Khoa KB, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
78 | Ông Trần Đình Vẽ | Trưởng Khoa Nội, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
79 | Ông Trần Thanh Bình | Trưởng Khoa Ngoại, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
80 | Ông Hoàng Văn Vinh | Trưởng Khoa Nhi, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
81 | Ông Lê Chí Huy | Trưởng Khoa Y học cổ Truyền, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
82 | Ông Phùng Thế Đức | Trưởng Khoa Dược, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
83 | Ông Phạm Văn An | Trưởng Khoa Dân số, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
84 | Bà Lê Thị Mỹ Hạnh | Trưởng Khoa KSBT, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
85 | Ông Hồ Sỹ Bình | Trưởng Khoa YTCC, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
86 | Ông Phan Thanh Hùng | Trưởng Khoa ATTP, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
87 | Ông Nguyễn Văn Hòe | Trưởng Khoa XN &HA, TT Y tế huyện Gio Linh | 200,000 |
88 | Bà Trần Thị Thủy Tiên | Phó Trưởng khoaYHCT, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
89 | Bà Ngô Thị Thanh Huyền | Phó Trưởng Khoa Nội, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
90 | Bà Nguyễn Thị Diệu | Phó Trưởng khoa YHCT, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
91 | Ông Hoàng Văn Dũng | ĐDT Khoa KB, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
92 | Bà Lê Thị Huệ | NV Khoa YHCT, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
93 | Bà Cáp Thị Thanh Thủy | NV Khoa YHCT, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
94 | Bà Nguyễn Thị Bé | NV Khoa YHCT, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
95 | Bà Tưởng Thị Hồng Nhung | NV Khoa YHCT, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
96 | Ông Võ Huy Tung | Phó Trưởng khoa Dược, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
97 | Bà Nguyễn Thị Ân Ái | NV Khoa Dược, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
98 | Ông Nguyễn Du | NV Khoa Dược, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
99 | Ông Nguyễn Nhật Anh | NV Khoa Dược, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
100 | Bà Đoàn Thị Thuận | NV Khoa Dược, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
101 | Bà Nguyễn Thị Hoàng Thương | NV Trạm Y tế TT Gio Linh | 100,000 |
102 | Bà Bùi Thị Khuyên | NV Phòng ĐD & CTXH, TT Y tế huyện Gio Linh | 100,000 |
103 | Ông Nguyễn Xuân Bằng | Trưởng TYT xã Trung Giang | 200,000 |
104 | Trạm Y tế thị trấn Gio Linh | 200,000 | |
105 | Trạm Y tế xã Gio Châu | 200,000 | |
106 | Trạm Y tế xã Gio Quang | 200,000 | |
107 | Trạm Y tế xã Gio Sơn | 200,000 | |
108 | Trạm Y tế xã Linh Hải | 200,000 | |
109 | Trạm Y tế xã Hải Thái | 200,000 | |
110 | Trạm Y tế xã Linh Trường | 200,000 | |
111 | Trạm Y tế xã Gio An | 200,000 | |
112 | Trạm Y tế xã Phong Bình | 200,000 | |
113 | Trạm Y tế xã Trung Sơn | 200,000 | |
114 | Trạm Y tế xã Trung Hải | 200,000 | |
115 | Trạm Y tế xã Gio Hải | 200,000 | |
116 | Trạm Y tế thị trấn Cửa Việt | 200,000 | |
117 | Trạm Y tế xã Gio Việt | 200,000 | |
118 | Trạm Y tế xã Gio Mai | 200,000 | |
119 | Trạm Y tế xã Gio Mỹ | 200,000 |